The scorching sun made it hard to stay outside for long.
Dịch: Mặt trời nóng rát khiến việc ở ngoài lâu rất khó khăn.
She felt a scorching pain in her arm after the accident.
Dịch: Cô cảm thấy cơn đau cháy bỏng ở cánh tay sau vụ tai nạn.
cháy
bừng bừng
sự cháy
làm cháy
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Bàn thắng quyết định trận đấu
toàn cầu hóa kinh tế
hình tròn
bệnh viện cấp cứu
Quan điểm cứng rắn
mạng lưới các giao dịch
phí hàng năm
quiz vui