She felt a great deal of distress after the accident.
Dịch: Cô ấy cảm thấy rất đau khổ sau vụ tai nạn.
The news caused him significant distress.
Dịch: Tin tức đã khiến anh ấy rất lo lắng.
nỗi đau đớn
sự chịu đựng
đau khổ
làm đau khổ
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
xác nhận
sáng rực, phát sáng
lăng mạ, xúc phạm
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử
mãi mãi là anh em
Sự thật sốc
Ẩm thực thế giới
huyền thoại, thần thoại