She felt a great deal of distress after the accident.
Dịch: Cô ấy cảm thấy rất đau khổ sau vụ tai nạn.
The news caused him significant distress.
Dịch: Tin tức đã khiến anh ấy rất lo lắng.
nỗi đau đớn
sự chịu đựng
đau khổ
làm đau khổ
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
Tài nguyên thủy sản
sự hiểu ngầm
mở cửa xe
thời gian bắt đầu ca làm việc
tác dụng giải nhiệt
rối loạn lo âu xã hội
Áo ba lỗ
bao lồi