She expressed her cultural pride during the festival.
Dịch: Cô ấy đã thể hiện niềm tự hào văn hóa của mình trong lễ hội.
Cultural pride can strengthen community bonds.
Dịch: Niềm tự hào văn hóa có thể củng cố mối liên kết cộng đồng.
danh tính văn hóa
niềm tự hào di sản
văn hóa
niềm tự hào
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
khai thác, đào lên
thiệt hại hoàn toàn
ngân hàng áp dụng
đặt chỗ học
tình trạng tắc nghẽn
Protein từ hạt
thế giới nhỏ bé
kỹ thuật làm khô