She gave a timorous smile.
Dịch: Cô ấy đã mỉm cười nhút nhát.
His timorous nature makes it difficult for him to speak in public.
Dịch: Bản chất nhút nhát của anh ấy khiến anh khó nói chuyện trước công chúng.
Chúc bạn có tất cả những điều ước của mình.