The insights gained from the research were invaluable.
Dịch: Những hiểu biết thu được từ nghiên cứu là vô giá.
She has a lot of insights into human behavior.
Dịch: Cô ấy có nhiều hiểu biết về hành vi con người.
hiểu biết
nhận thức
hiểu biết sâu sắc
đầy hiểu biết, sáng suốt
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
cơ quan hành pháp
phim hài
tần số tốt nhất
Văn hóa thịnh hành
túi mua sắm
ảnh hưởng quan trọng
trận đấu quyết định
thần chiến đấu