I love listening to lighthearted songs during summer.
Dịch: Tôi thích nghe những bài hát vui vẻ vào mùa hè.
Lighthearted songs can lift your spirits.
Dịch: Những bài hát vui vẻ có thể nâng cao tinh thần của bạn.
bài hát vui tươi
bài hát sôi động
tính vui vẻ
vui vẻ, không nghiêm túc
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Nước dùng làm từ cá, thường được sử dụng trong các món ăn như phở cá.
qua đời
đồng dạng
hình thức con người
ổ cắm điện
Khán giả ăn mừng
đọc sách
truy tố