She has a lighthearted approach to life.
Dịch: Cô ấy có cách tiếp cận cuộc sống vui vẻ.
The movie was lighthearted and entertaining.
Dịch: Bộ phim rất vui vẻ và giải trí.
không lo âu
vui mừng
tính vui vẻ
làm nhẹ
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
dây leo
hạt sương sâm
thông điệp chào mừng
nhận thức được mối liên hệ
phí bổ sung
không thích
khóc
thư chào mừng