She has a lighthearted approach to life.
Dịch: Cô ấy có cách tiếp cận cuộc sống vui vẻ.
The movie was lighthearted and entertaining.
Dịch: Bộ phim rất vui vẻ và giải trí.
không lo âu
vui mừng
tính vui vẻ
làm nhẹ
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
cảm giác sinh động
neo lại, buộc lại (tàu thuyền)
di dời dân
ung thư gan
Hải sản tươi ngon
nóng rát, cháy bỏng
tiêu chí tuyển dụng
Mô gan