The teenage group organized a charity event.
Dịch: Nhóm tuổi teen đã tổ chức một hoạt động từ thiện.
Many teenagers enjoy social media within their teenage group.
Dịch: Nhiều thanh thiếu niên thích mạng xã hội trong nhóm tuổi teen của họ.
nhóm thanh thiếu niên
đội tuổi teen
trẻ vị thành niên
thuộc tuổi teen
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
so với các trận động đất khác
kẻ hề, người hay làm trò cười
truyền hình quảng bá
Vai diễn thành công, vai diễn nổi tiếng
người bỏ trốn
người tội lỗi
học sinh được đánh giá cao
quy trình nộp đơn