There are many barriers to entry in this market.
Dịch: Có rất nhiều rào cản gia nhập thị trường này.
The company faced many barriers when expanding overseas.
Dịch: Công ty đã phải đối mặt với nhiều rào cản khi mở rộng ra nước ngoài.
phần đông khô đặc hoặc đông đặc của protein, thường liên quan đến thực phẩm hoặc chế phẩm sinh học