After the feast, I felt completely sated.
Dịch: Sau bữa tiệc, tôi cảm thấy hoàn toàn thỏa mãn.
He was sated with the abundance of food.
Dịch: Anh ấy đã no nê với sự phong phú của thức ăn.
thỏa mãn
hài lòng
sự thỏa mãn
làm thỏa mãn
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
mâu thuẫn với bạn
chọn
súp tôm hùm
Áp giá trần
bức tường
cất rớ trên sông
xoài sấy
quế chi