She took a brisk walk in the morning.
Dịch: Cô ấy đi bộ nhanh nhẹn vào buổi sáng.
The brisk wind made the leaves rustle.
Dịch: Cơn gió mạnh làm lá xào xạc.
sống động
tràn đầy năng lượng
tính nhanh nhẹn
làm cho nhanh nhẹn hơn
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Sự không dung nạp thực phẩm
Việc lập hóa đơn hoặc thanh toán qua mạng internet
khu vực ngoài trời
Khả năng mở rộng
đốt phòng trọ
trưng bày trái cây
kỳ thi đánh giá năng lực
mức lương đầu vào