The outstanding factor in his success is his hard work.
Dịch: Nhân tố nổi bật trong thành công của anh ấy là sự chăm chỉ.
Cost is an outstanding factor when choosing a product.
Dịch: Chi phí là một nhân tố nổi bật khi lựa chọn sản phẩm.
nhân tố then chốt
nhân tố chủ yếu
nổi bật
nhân tố
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
Ngôn ngữ lập trình
phòng khiêu vũ
Hệ thống camera quan sát
Trải nghiệm lái
nhà thực vật học
người đó
hành động đánh hoặc va chạm với một đối tượng
giáo dục hợp tác