I like to listen to chill-out music when I want to relax.
Dịch: Tôi thích nghe nhạc chill-out khi muốn thư giãn.
The lounge was filled with soothing chill-out music.
Dịch: Phòng chờ tràn ngập nhạc chill-out dễ chịu.
nhạc ambient
nhạc chậm rãi
nhạc thư giãn
thư giãn, dễ chịu
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
Giao dịch ngân hàng
trái cây ngon
tiến hành, thực hiện
Tết Trung Thu
cuộc thi thơ ca
sự đóng cửa trường học
Mã hóa khóa công khai
khả năng nghiên cứu