I like to listen to chill-out music when I want to relax.
Dịch: Tôi thích nghe nhạc chill-out khi muốn thư giãn.
The lounge was filled with soothing chill-out music.
Dịch: Phòng chờ tràn ngập nhạc chill-out dễ chịu.
nhạc ambient
nhạc chậm rãi
nhạc thư giãn
thư giãn, dễ chịu
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
Lương hưu 2025
Thỏa thuận đáng kể
lớp học chăm sóc
chấn thương đầu
bàn tranh luận
tính tỉnh táo, sự không say xỉn
năng suất sớm
săn đón nhiều nhất