She is a young activist fighting for climate change.
Dịch: Cô ấy là một nhà hoạt động trẻ đấu tranh cho biến đổi khí hậu.
Young activists are making their voices heard.
Dịch: Những nhà hoạt động trẻ đang lên tiếng.
nhà hoạt động thanh niên
nhà vận động trẻ
chủ nghĩa hoạt động
tích cực
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
công khai
bước ra từ truyện cổ tích
giày thoải mái
của ai
Người phát tờ rơi
Thu hút giới trẻ
cá ướp muối hoặc cá đã được bảo quản để ăn lâu dài
chi phí vận hành