She is a trailblazing scientist in renewable energy.
Dịch: Cô ấy là một nhà khoa học tiên phong trong lĩnh vực năng lượng tái tạo.
His trailblazing ideas changed the industry.
Dịch: Những ý tưởng đột phá của anh ấy đã thay đổi ngành công nghiệp.
tiên phong
đổi mới
người mở đường
mở đường, tiên phong
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
môi trường học tập tích cực
Bảng năng lượng mặt trời
hộ chiếu
tình cảm nhất thời, cảm xúc chóng qua
sự sủi bọt, sự sôi sục
tổng mức đầu tư
bên ngoài
Ngành ngôn ngữ học