He is known as a tippler in his neighborhood.
Dịch: Anh ta nổi tiếng là một người thích uống rượu trong khu phố.
Tipplers often gather at the local pub.
Dịch: Những người hay uống rượu thường tụ tập tại quán rượu địa phương.
Sở Ngoại vụ Thành phố Hồ Chí Minh
đẩy mạnh hoặc ném mạnh một vật thể bằng tay hoặc dụng cụ, thường liên quan đến môn thể thao hurling hoặc các hoạt động ném khác