He is a loud yeller during the games.
Dịch: Anh ấy là một người la hét to trong các trận đấu.
The yeller at the back of the crowd caught everyone's attention.
Dịch: Người la hét ở phía sau đám đông thu hút sự chú ý của mọi người.
người la hét
người kêu la
tiếng la hét
la hét
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
cho thuê
gỡ nút thắt
quyền sử dụng hồ bơi
đau vai
Ngày sức khỏe
giấc ngủ chất lượng
ho khan
ván lướt sóng