He is a regular cigarette smoker.
Dịch: Anh ấy là một người hút thuốc lá thường xuyên.
Cigarette smokers face various health risks.
Dịch: Người hút thuốc lá phải đối mặt với nhiều rủi ro về sức khỏe.
người hút thuốc
người sử dụng thuốc lá
thuốc lá
hút
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
trứng vịt
sắc thái tươi vui
Nhà phân tích ngân sách
hành phi vàng giòn
để mặt mộc
cười mỉm, cười đểu
chuột chũi
không biết diễn đạt