She consulted her spiritual guide for advice.
Dịch: Cô ấy đã tham khảo ý kiến của người hướng dẫn tâm linh.
Many people find solace through their spiritual guides.
Dịch: Nhiều người tìm thấy sự an ủi thông qua những người hướng dẫn tâm linh.
cố vấn
giáo viên tâm linh
tâm linh
hướng dẫn
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
vóc dáng gọn gàng
máy bay riêng
Đại vận
Lời chúc sinh nhật muộn
ma thuật đen
địa điểm tổ chức sự kiện
mệnh đề nghi vấn
các yêu cầu sản xuất