She used tweezers to remove the splinter from her finger.
Dịch: Cô ấy đã dùng nhíp để lấy mảnh gỗ khỏi ngón tay.
I always keep a pair of tweezers in my makeup kit.
Dịch: Tôi luôn giữ một cái nhíp trong bộ trang điểm của mình.
nhíp
kìm
nhổ
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
Bạch Dương
xen kẽ, lồng ghép
đấu tranh chống bất công
hương vị khói
hệ sinh thái đầm lầy
sơ đồ luồng
Kiến trúc Việt Nam
cứng khớp