He is a devoted user of this software.
Dịch: Anh ấy là một người dùng tận tâm của phần mềm này.
Devoted users are essential for the success of any product.
Dịch: Người dùng tận tâm rất quan trọng cho sự thành công của bất kỳ sản phẩm nào.
người dùng trung thành
người dùng tận tụy
tận tâm
sự tận tâm
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
cua đồng
thông tin sơ sài
bó tua
bảng báo cáo dòng tiền
duy trì du lịch
Phương tiện sang trọng
linh hồn lang thang
hình thức biểu diễn trực quan