The strongman lifted the heavy weights easily.
Dịch: Người đàn ông khoẻ mạnh nâng tạ nặng một cách dễ dàng.
He was known as the strongest strongman in the competition.
Dịch: Anh ấy được biết đến như là người mạnh nhất trong cuộc thi.
người mạnh mẽ
người quyền lực
sức mạnh
mạnh mẽ
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
trạm kiểm soát an ninh
nó nghiên cứu
dạng hạng sang, lớp cao cấp
Loạt vai diễn
không còn thích
sự bảo vệ mạnh mẽ
khách hàng VPBank
giáo dục tài chính