His silence implied consent.
Dịch: Sự im lặng của anh ấy ngụ ý sự đồng ý.
The implied warranty covers defects in materials and workmanship.
Dịch: Bảo hành ngụ ý bao gồm các lỗi về vật liệu và tay nghề.
được gợi ý
ám hiệu
ngụ ý
sự ngụ ý
02/01/2026
/ˈlɪvər/
kẻ ăn cắp vặt
vẽ, kéo, rút, rút lui, thu hút
hoàn trả học phí
kẹo mềm
Khu vực thị giác
Bình xịt côn trùng
Phó hiệu trưởng
Hội đồng bầu cử quốc gia