He is addicted to gambling.
Dịch: Anh ta nghiện cờ bạc.
She is addicted to chocolate.
Dịch: Cô ấy nghiện sô cô la.
lệ thuộc
mắc câu
sự nghiện ngập
gây nghiện
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
mặt hồ phẳng lặng
tận hưởng cuộc sống
đáp ứng nhu cầu
uống nhiều nước
Sống có mục đích
bị bỏ qua; không được chú ý
lãng mạn kéo dài
khỉ con