The company invests heavily in brake research.
Dịch: Công ty đầu tư mạnh vào nghiên cứu về phanh.
Brake research is essential for improving vehicle safety.
Dịch: Nghiên cứu phanh là rất cần thiết để cải thiện sự an toàn của xe.
Nghiên cứu phanh
nghiên cứu
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
thứ hai; giây (đơn vị thời gian); người thứ hai
đánh giá tài nguyên
dụng cụ câu cá
mang lại may mắn
sự công nhận học thuật
cuộc trao đổi hiệu quả
sốt đậm đà
sự cắt điện tạm thời, giảm điện áp