The heat was suffocating.
Dịch: Cái nóng thật nghẹt thở.
She felt suffocating anxiety before the exam.
Dịch: Cô cảm thấy lo lắng nghẹt thở trước kỳ thi.
nghẹn
bó buộc
sự nghẹt thở
nghẹt thở
02/01/2026
/ˈlɪvər/
răng khôn
mùa giải đỉnh cao
sự tự do
Công nghệ chính phủ
đơn đăng ký
khám sức khỏe
nghe tưởng chừng vô lý
công dân mẫu mực