He suffocated due to this error in the program.
Dịch: Anh ấy bị ngạt thở vì lỗi này trong chương trình.
The system suffocated due to this error.
Dịch: Hệ thống bị ngạt vì lỗi này.
làm ngạt
làm nghẹn
sự ngạt thở
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
khơi mào một cuộc xung đột
cuộc họp toàn cầu
Nhà dược lý học
báo cáo thực tập
cây trồng, thực vật
giao nhau
phòng tiện ích
xô, thùng