He yawned loudly during the meeting.
Dịch: Anh ấy đã ngáp to trong cuộc họp.
She couldn't help but yawn loudly in the middle of the lecture.
Dịch: Cô ấy không thể ngăn mình ngáp to giữa bài giảng.
ngáp
thở dài
cái ngáp
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
gấp bảy lần
hợp tác
sự luân phiên
một số vấn đề
Nguồn vốn vay ưu đãi
sự nghiêm túc
không thể không
khác nhau, đa dạng