Your silence may be taken to mean tacit agreement.
Dịch: Sự im lặng của bạn có thể được hiểu là sự đồng ý ngầm.
He gave tacit approval to the plan.
Dịch: Anh ấy đã ngầm chấp thuận kế hoạch.
ẩn ý
được hiểu
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
thao túng, có khả năng thao túng người khác
tình cảm chân thành
diễn viên hành động
tài năng biên đạo múa
cổng thanh toán
câu chuyện cá nhân
Sự trêu chọc, chế nhạo
thủ tục nhập học