She is a dynamic and youthful leader.
Dịch: Cô ấy là một nhà lãnh đạo năng động và tươi trẻ.
The company needs a dynamic and youthful approach to marketing.
Dịch: Công ty cần một cách tiếp cận năng động và tươi trẻ đối với marketing.
hăng hái và sôi nổi
hoạt bát và trẻ trung
tính năng động
sự tươi trẻ
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
huấn luyện viên thể hình
sinh sống và làm việc
các giải pháp vô tận
bắn chết nghi phạm
đại học toàn thời gian
người canh gác, người bảo vệ
phớt lờ, không chú ý tới
trứng muối