The shop was selling adulterated cosmetics.
Dịch: Cửa hàng đó đang bán mỹ phẩm giả.
Adulterated cosmetics can cause skin irritation.
Dịch: Mỹ phẩm kém chất lượng có thể gây kích ứng da.
Mỹ phẩm giả
Mỹ phẩm nhái
pha trộn/ làm giả
sự pha trộn/ sự làm giả
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
vật tư y tế
đi rồi, mất tích
bạn thân nhất
tố tụng hình sự
chiến tranh kinh tế
Không tồn tại
người không có ý thức
Bạn có ở đó không?