He was deficiently prepared for the exam.
Dịch: Anh ấy chuẩn bị không đầy đủ cho kỳ thi.
The report was deficiently detailed.
Dịch: Báo cáo thiếu chi tiết.
một cách không đủ
một cách không hoàn chỉnh
thiếu hụt
02/01/2026
/ˈlɪvər/
diễn đạt, thể hiện rõ ràng
cũng vậy, tương tự
Lỗi nghiêm trọng
Ngày thành lập
yên tâm về cuộc sống gia đình
những kẻ phạm tội
chưa hoàn thiện
chụp ảnh bãi biển