We ordered a variety of meze to share at the restaurant.
Dịch: Chúng tôi gọi nhiều loại meze để chia sẻ tại nhà hàng.
The table was filled with plates of different meze.
Dịch: Bàn ăn đầy những đĩa meze khác nhau.
món khai vị
món nhỏ
không có dạng động từ phù hợp
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
Đồ đựng món ăn
thượng nghị sĩ đã nghỉ hưu
đi qua, vượt qua
lịch sử hiện đại
lời mời hành động
viền trang trí
tầng lớp nhân dân
tỷ lệ tử vong ở trẻ em