The invitation to act was clear in the speech.
Dịch: Lời mời hành động trong bài phát biểu rất rõ ràng.
She sent out an invitation to act for the community project.
Dịch: Cô ấy đã gửi một lời mời hành động cho dự án cộng đồng.
lời kêu gọi hành động
yêu cầu tham gia
lời mời
mời
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Người nhận trợ cấp xã hội
Ngày giỗ
lợi thế cho các công ty
những chi tiết hấp dẫn
dưa chua cay
kỹ năng văn phòng
khả thi
đường dốc