I had bun bo hue for lunch today.
Dịch: Hôm nay tôi đã ăn bún bò Huế cho bữa trưa.
Bun bo hue is famous for its spicy broth.
Dịch: Bún bò Huế nổi tiếng với nước dùng cay.
Bún bò Huế
Bún bò
bún
bò
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
câu cá, mồi nhử
phong cách riêng
mục đích của cặp đôi
ga trải giường họa tiết hoa nhí
Tuân thủ UNCLOS
giá trị biên
người sáng tạo, người khởi xướng
người giao hàng đang gặp khó khăn