The hunter used a decoy to attract the birds.
Dịch: Người thợ săn đã sử dụng một con mồi nhử để thu hút những con chim.
The police set up a decoy operation to catch the thief.
Dịch: Cảnh sát đã thiết lập một hoạt động mồi nhử để bắt kẻ trộm.
mồi
bẫy
hành động mồi nhử
mồi nhử
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
biểu diễn dữ liệu
Mã bưu chính
tiêu chuẩn an toàn thực phẩm
xã vùng sâu vùng xa
sống trong hòa bình
Kiểm tra tin tức trên Google
Ngôn ngữ cử chỉ
tiết kiệm