He has a dreamy look in his eyes.
Dịch: Anh ấy có một ánh nhìn mơ màng.
She has a dreamy voice.
Dịch: Cô ấy có một giọng nói du dương.
They live in a dreamy cottage.
Dịch: Họ sống trong một ngôi nhà tranh yên bình.
lãng mạn
nên thơ
mơ hồ
02/01/2026
/ˈlɪvər/
sự tận tâm, sự cống hiến
Điểm sạc điện
quản lý chất thải
album thứ bảy
nhẫn nại, khoan dung
thiết bị xử lý nước
dung lượng pin
giữ bình tĩnh