Travel fatigue can ruin a vacation.
Dịch: Mệt mỏi do đi lại có thể phá hỏng một kỳ nghỉ.
She was suffering from travel fatigue after the long flight.
Dịch: Cô ấy bị mệt mỏi do đi lại sau chuyến bay dài.
lệch múi giờ
sự mệt mỏi khi đi lại
mệt mỏi
làm mệt mỏi
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
Tình trạng thiếu thốn lương thực
sưng húp quanh mắt, thường do thiếu ngủ hoặc dị ứng
Sự nghiệp khó khăn
loạt căng thẳng
chế độ xem trực tiếp
nền hành chính hiện đại
bảo tàng văn hóa
học thêm