Travel fatigue can ruin a vacation.
Dịch: Mệt mỏi do đi lại có thể phá hỏng một kỳ nghỉ.
She was suffering from travel fatigue after the long flight.
Dịch: Cô ấy bị mệt mỏi do đi lại sau chuyến bay dài.
lệch múi giờ
sự mệt mỏi khi đi lại
mệt mỏi
làm mệt mỏi
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Địa chất học về đá, nghiên cứu về thành phần, cấu trúc và phân bố của đá.
Video xác thực
Phòng đăng ký nhập học
áo khoác chống nắng
thông tin doanh nghiệp
bằng cấp ngoại ngữ
nguyên nhân sự cố
giá xe đạp