Bright colors make the room feel more cheerful.
Dịch: Màu sắc tươi sáng làm cho căn phòng trở nên vui vẻ hơn.
She loves to wear bright colors.
Dịch: Cô ấy thích mặc những màu sắc tươi sáng.
màu sắc sống động
màu sắc rạng rỡ
02/01/2026
/ˈlɪvər/
đọc, việc đọc
bọt xà phòng, bọt nhỏ
chi phí hợp lý
thực phẩm chưa qua chế biến
Phần trăm
tuần
trực giác
quá trình lướt qua, đọc lướt để tìm thông tin chính