Bright colors make the room feel more cheerful.
Dịch: Màu sắc tươi sáng làm cho căn phòng trở nên vui vẻ hơn.
She loves to wear bright colors.
Dịch: Cô ấy thích mặc những màu sắc tươi sáng.
màu sắc sống động
màu sắc rạng rỡ
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
tình yêu tuổi trẻ
giày boot chính thức
khăn lau khử trùng
lĩnh vực thị trường
tình trạng thiếu calorie
khu vực bầu cử, cử tri
chiến binh mạnh
lối sống giàu có