Bright colors make the room feel more cheerful.
Dịch: Màu sắc tươi sáng làm cho căn phòng trở nên vui vẻ hơn.
She loves to wear bright colors.
Dịch: Cô ấy thích mặc những màu sắc tươi sáng.
màu sắc sống động
màu sắc rạng rỡ
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
thủ tục kiểm soát biên giới
Thành viên trong nhóm
đi rồi, mất tích
bài kiểm tra xuất sắc học thuật
định danh doanh nghiệp
nốt ruồi
hướng phát triển
Cơ hội triệu tập