This antique vase is a valuable item on display.
Dịch: Chiếc bình cổ này là một mặt hàng trưng bày có giá trị.
The museum has several interesting items on display.
Dịch: Viện bảo tàng có một vài mặt hàng trưng bày thú vị.
vật trưng bày
món đồ trưng bày
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
theo dõi bệnh nhân
lãnh đạo sở điều chỉnh
con ếch con
từ thiện
trải nghiệm làm mẹ
lều mui xe
dầu ăn
làm sạch da