The sensor array detects changes in pressure.
Dịch: Mảng cảm biến phát hiện những thay đổi về áp suất.
This sensor array is used for environmental monitoring.
Dịch: Dãy cảm biến này được sử dụng để giám sát môi trường.
mạng lưới cảm biến
cảm biến
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Hợp chúng quốc Hoa Kỳ
gạch đất nung
ba lần
Khí chất nghệ sĩ
rượu táo hoang dã
sao Lộc Huân chiếu rồi
Container used for transporting goods by sea, air, or land
thế giới, toàn cầu; mang tính quốc tế