I caught a whiff of perfume.
Dịch: Tôi thoáng ngửi thấy mùi nước hoa.
A whiff of scandal touched his name.
Dịch: Một chút tai tiếng đã ảnh hưởng đến danh tiếng của anh.
hơi
mùi hương
thoảng qua
luồng hơi
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
sức hấp dẫn, quyến rũ
Buổi phỏng vấn thử
Xã hội Hoa Kỳ
thèm thuồng, khao khát
Nữ hoàng mùa hè
hấp dẫn
vận tải đường bộ
trình diễn ăn ý