I have a rehearsal interview tomorrow.
Dịch: Tôi có một buổi phỏng vấn thử vào ngày mai.
Rehearsal interviews help you prepare for the real thing.
Dịch: Phỏng vấn thử giúp bạn chuẩn bị cho buổi phỏng vấn thật.
Phỏng vấn thử
Buổi phỏng vấn luyện tập
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
chiến lược chiến tranh
khơi gợi sự hứng thú
chức năng cơ bản
vận tải bên ngoài
dựa vào
sự biện minh
học sinh hoàn hảo
Doanh nhân gian lận