The unexpected question disconcerted her.
Dịch: Câu hỏi bất ngờ làm cô ấy bối rối.
He was clearly disconcerted by the interruption.
Dịch: Rõ ràng là anh ấy đã bị làm cho mất bình tĩnh bởi sự gián đoạn.
bối rối
xao xuyến
hốt hoảng
làm bối rối
sự bối rối
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
mắng, quở trách
trường mẫu giáo
đại diện văn hóa
ngành hạ tầng
không chỉ
bánh răng
Kho lạnh
buộc phải, bắt buộc