A dangling rope.
Dịch: Một sợi dây thừng lủng lẳng.
He left me dangling.
Dịch: Anh ta bỏ mặc tôi trong sự chờ đợi vô vọng.
treo
đu đưa
lơ lửng
lủng lẳng, treo lơ lửng
vật lủng lẳng
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
vài giây
đậu phụ
Nhà sản xuất phim
Cây cói
Tết Nguyên Đán, ngày lễ truyền thống quan trọng nhất của người Việt, đánh dấu sự khởi đầu của năm mới theo lịch âm.
nhãn đỏ
tầm thường, không quan trọng
chỉ, vừa mới, chỉ mới