The love scandal caused a stir in the company.
Dịch: Vụ lùm xùm tình ái gây xôn xao trong công ty.
He was caught up in a love scandal with his secretary.
Dịch: Anh ta bị cuốn vào vụ lùm xùm tình ái với thư ký của mình.
vụ scandal tình ái
scandal quan hệ
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
lừa đảo, gian lận
công cụ đào
Giáo viên chủ nhiệm
Sự chia rẽ dứt khoát
quản lý đổi mới
loạt tác phẩm nghệ thuật
quá trình đánh giá
Cơm nấu trong nồi đất