The definitive split between the two companies occurred last year.
Dịch: Sự chia rẽ dứt khoát giữa hai công ty đã xảy ra vào năm ngoái.
After the definitive split, both parties moved in different directions.
Dịch: Sau sự chia rẽ dứt khoát, cả hai bên đã đi theo những hướng khác nhau.
Chi phí tích lũy, tổng chi phí đã cộng dồn theo thời gian hoặc theo các yếu tố khác
trạng thái hợp nhất hoặc liên kết chặt chẽ của các thành phần thành một đơn vị duy nhất