He chose a secluded lifestyle in the mountains.
Dịch: Anh ấy đã chọn một lối sống ẩn dật trên núi.
They enjoy the peace and quiet of their secluded lifestyle.
Dịch: Họ tận hưởng sự bình yên và tĩnh lặng của cuộc sống tách biệt.
cuộc sống cô lập
cuộc sống riêng tư
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
lĩnh vực y tế
chột mắt
được an ủi phần nào
vật liệu rẻ tiền
tham gia vào đại học
sự kiện cộng đồng
kiểm toán công
bày tỏ quan điểm