She has dedicated her career to the medical field.
Dịch: Cô ấy đã dành sự nghiệp của mình cho lĩnh vực y tế.
Advancements in the medical field have improved patient outcomes.
Dịch: Các tiến bộ trong lĩnh vực y tế đã cải thiện kết quả cho bệnh nhân.
ngành chăm sóc sức khỏe
ngành y tế
thuốc
nhân viên y tế
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
thế giới thứ tư
hiệp hội tiết kiệm
Sân khấu đẫm mưa
Cơn sốt áo gile
bảo vệ quyền lợi
suýt tát con
cuộc gọi, gọi
Phương pháp nuôi dạy con