She has dedicated her career to the medical field.
Dịch: Cô ấy đã dành sự nghiệp của mình cho lĩnh vực y tế.
Advancements in the medical field have improved patient outcomes.
Dịch: Các tiến bộ trong lĩnh vực y tế đã cải thiện kết quả cho bệnh nhân.
ngành chăm sóc sức khỏe
ngành y tế
thuốc
nhân viên y tế
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Hướng phát triển
đi lang thang, tụ tập quanh một nơi
Lãng phí nguồn lực
Máy chủ ảo
nghiên cứu mô tả
đã xuất hiện
hỗ trợ nội bộ
Thúc đẩy sự phát triển