It's important to voice an opinion in a democratic society.
Dịch: Việc bày tỏ quan điểm trong một xã hội dân chủ là rất quan trọng.
She decided to voice her opinion during the meeting.
Dịch: Cô ấy quyết định bày tỏ ý kiến của mình trong cuộc họp.
bày tỏ ý kiến
chia sẻ ý kiến
ý kiến
bày tỏ
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
sự hình thức, nghi thức
nền kinh tế ứng dụng di động
đau răng
báo cáo thực tập sinh
đặc sản vùng
phương tiện cá nhân
khu vực có thể mở rộng
Lời chào đáng yêu